Cáp Nhập Đài Sacom

Cáp Nhập Đài Sacom

Cáp Nhập Đài Sacom

Cáp Nhập Đài Sacom

Cáp Nhập Đài Sacom
Cáp Nhập Đài Sacom
Lĩnh Vực Kinh Doanh

Cáp Nhập Đài Sacom

Tổng quan về sản phẩm

Cáp Nhập Đài Sacom

-          Dùng để lắp đặt trong nhà trạm viễn thông.

-          Dây dẫn được bọc một lớp nhựa cách điện PVC.

-          Khả năng chống cháy.

-       Có sợi dây đồng tráng thiếc dùng đấu mát suốt chiều dài băng nhôm.

-         Tiêu chuẩn : REA – PE 89 (USA), TCVN 8238 – 2009.

-         Dung lượng: đến 400 đôi

Lượt xem: 197

Chi tiết sản phẩm

Cáp nhập đài 

Cáp TIP: loại cáp thông tin nhiều đôi dây đồng, được dùng để lắp đặt trong nhà trạm viễn thông,  nối với cáp bên ngoài tại hầm cáp (còn gọi là vòm cáp) dẫn tới phòng đầu dây nối vào MDF. Cáp nhập đài có khả năng chống cháy hoặc có tính năng tự dập tắt lửa khi ngừng tác động của nhiệt độ cao hoặc các nguồn khác. (khi cháy sẽ giải phóng khí Clo, có tính năng tự dập cháy), thích hợp cho các loại cáp được lắp đặt trong nhà, trạm.

 - Cáp TIP là loại cáp bọc cách điện Solid, có lớp băng Polyester cách điện, cách nhiệt bảo vệ, chống ẩm, có băng nhôm tráng lớp PE chống xuyên nhiễu và được bọc một lớp vỏ bảo vệ bên ngoài nhựa PVC màu xám. Riêng cáp TIP còn có sợi dây đồng tráng thiếc dùng đấu mát nằm giữa lớp băng nhôm & băng Polyester, và dây Ripcord nằm giữa lớp băng nhôm & nhựa bảo vệ.

Cáp nhập đài 

 

 

Cáp nhập đài 

1. Dây dẫn kim loại: 

        - Dây đồng ủ mềm theo tiêu chuẩn ASTM B3, có độ tinh khiết lớn hơn 99,97%, đồng nhất, tiết diện tròn, bề mặt nhẵn bóng, không có khuyết tật.

        - Đối với cáp TIP, đồng tròn được mạ thiếc trước khi bọc cách điện nhựa PVC mã hóa theo màu.        
2. Chất cách điện: 
      - Cáp TIP: cách điện solid PVC.
 

Đôi  số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Đôi  số

Màu của chất cách điện bọc dây dẫn

Dây a

Dây b

Dây a

Dây b

1

Trắng

Dương

14

Đen

Nâu

2

Trắng

Cam

15

Đen

Tro

3

Trắng

Lục

16

Vàng

Dương

4

Trắng

Nâu

17

Vàng

Cam

5

Trắng

Tro

18

Vàng

Lục

6

Đỏ

Dương

19

Vàng

Nâu

7

Đỏ

Cam

20

Vàng

Tro

8

Đỏ

Lục

21

Tím

Dương

9

Đỏ

Nâu

22

Tím

Cam

10

Đỏ

Tro

23

Tím

Lục

11

Đen

Dương

24

Tím

Nâu

12

Đen

Cam

25

Tím

Tro

13

Đen

Lục

 

 

 

 

3- Xoắn đôi : Xoắn hai dây theo quy định màu dây xoắn đôi TCN 68 -132 : 1998.
4- Ghép nhóm:
       - Nhóm cơ bản 10 đôi : cáp nhỏ hơn 50 đôi hoặc theo yêu cầu khách hàng
     - Nhóm cơ bản 25 đôi : cáp từ 50 đôi trở lên.

 

 

5- Băng mylar: Lõi cáp được bảo vệ kín bởi 1 lớp băng polyester dọc suốt chiều dài có tác dụng chống ẩm, cách điện, cách nhiệt bảo vệ . 

6- Băng nhận dạng: Được đặt dọc theo chiều dài cáp, nằm ở bên trong băng mylar. Trên băng nhận dạng in tên nhà sản xuất & nhà khai thác. 
7- Chống nhiễu từ trường: Sử dụng băng nhôm chống nhiễu. Lõi cáp được tóp băng nhôm dọc theo chiều dài cáp có độ chồng mép nhất định. Băng nhôm được phủ polyethylene cả hai mặt và có các đặc tính điện, cơ liên tục suốt chiều dài cáp. 
8- Vỏ bảo vệ cáp: Nhựa PVC tiêu chuẩn T11-TM1-BS6746 có tác dụng bảo vệ lõi cáp với độ dẻo, độ bền, độ dai cần thiết tránh sự cố khi thi công và đảm bảo an toàn cho cáp trong điều kiện làm việc. Vỏ cáp nhẵn bóng, không có khuyết tật nào.     
9- In vỏ cáp 
    Trên vỏ cáp, dọc theo chiều cáp có in các thông tin theo từng mét một như sau:

           - Tên khách hàng (nếu có yêu cầu).
           - Tên nhà sản xuất: SACOM
           - Tháng năm sản xuất
           - Lọai cáp, dung lượng, kích thước dây dẫn.
           - Số mét.

10- Đóng gói: Cáp được thu vào bobin gỗ với chiều di theo yêu cầu của khách hàng. Cả hai đầu của cuộn cáp phải có mũ chụp cáp để chống ẩm.

Trên cả hai mặt của cuộn cáp phải ghi rõ ràng các thông tin sau:

          - Mã số cuộn cáp.
          - Loại cáp, dung lượng và kích thước dây dẫn.
          - Chiều dài cáp (m)
          - Vị trí đầu trong của cuộn cáp.
          - Trọng lượng cả bobin cáp / trọng lượng cáp (kg).
          - Ngày, tháng, năm sản xuất.
          - Tên nhà sản xuất (SACOM), nhà khai thác.
          - Mũi tên chỉ chiều lăn cuộn cáp.

Cáp nhập đài 

- Cỡ dây dẫn: 0,4mm ; 0,5mm, dây dẫn đồng được tráng thiếc

- Dung lượng cáp: từ 10 đôi đến 600 đôi

STT

Thông số kỹ thuật

Đơn vị đo

Kích thước dây dẫn, (mm)

0.4

0.5

I.

Các chỉ tiêu về điện

1

Điện trở dây dẫn ở 200C

Ω/km

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

139

88.7

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

147

93.5

2

Điện trở không cân bằng ở 200

%

 

 

 

- Giá trị trung bình

 

2.0

1.5

 

- Giá trị cá biệt cực đại

 

5.0

5.0

3

Điện dung công tác đo ở tần số 1KHz

nF/km

≤ 85

4

Điện dung công không cân bằng giữa đôi với đôi đo ở tần số 1KHz

nF/km

≤ 3500

5

Điện trở cách điện giữa hai dây dẫn bằng điện áp một chiều 500V, thời gian đo 1 phút

MΩ.Km

≥ 500

6

Khả năng chịu điện áp cao một chiều trong thời gian 3 giây

KV/DC

 

 

- Giữa dây dẫn với dây dẫn

 

≥ 2.0

 

- Giữa dây dẫn với màng che tĩnh điện

 

≥ 3.0

7

Suy hao truyền dẫn đo ở 200C

dB/km

 

 

 

Tại tần số 1 KHz

 

1.85 ± 3%

1.44 ± 3%

 

Tại tần số 150 KHz

 

12.3

8.9

 

Tại tần số 772 KHz

 

23.6

19.8

II.

Các chỉ tiêu về cơ lý

1

Dây dẫn

1.1

Hàm lượng đồng

%

99,97
Đồng mạ thiếc bên ngoài để chống oxy hoá và giảm điện trở tiếp xúc với phiến nối.

1.2

Đường kính dây dẫn

mm

0,4 ± 0,01

0,5 ± 0,01

1.4

Cường độ lực kéo đứt sợi đồng

kgf/mm2

> 22

> 22

1.3

Độ giãn dài tương đối của dây dẫn

%

≥ 12

≥ 15

2

Vỏ bọc cách điện (nhựa PVC)

2.1

Nhựa bọc vỏ cách điện

 

Mỗi một dây dẫn được bọc một lớp nhựa PVC, có tác dụng chống cháy.

2.2

Cường độ lực kéo đứt của lớp cách điện

kgf/mm2

≥ 1,2

2.3

Độ giãn dài tương đối cách điện

%

≥ 400

3

Vỏ bọc bên ngoài (nhựa PVC)

3.1

Cường độ lực kéo đứt kéo đứt vỏ cáp

kgf/mm2

≥ 1,2

3.2

Độ giãn dài tương đối vỏ bọc

%

≥ 150

Cáp nhập đài sacom

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến

Ms. Phước

0918 47 46 46 - hongphuocld

E: hongphuocld@gmail.com

Ms. Dung

0909 28 64 88

E: kinhdoanhhido@gmail.com

Mr.Lĩnh

0947 26 26 22 - quoclinh3285

E: kinhdoanhhido1@gmail.com

Ms.Trinh

0917 08 68 78

E: htptrinh0101@gmail.com

Ms.Lâm

0932 100 458 - lamlam.94

E:

backtop